Các ký hiệu sau đây có thể được sử dụng khi thiết lập mật khẩu.
| Ký hiệu | Tên ký hiệu |
| ` | Dấu huyền |
| ˜ | Dấu ngã |
| ! | Dấu chấm than |
| @ | Ký hiệu @ |
| # | Dấu thăng, Hash |
| $ | Ký hiệu đô la |
| % | Dấu phần trăm |
| ^ | Dấu mũ, Caret |
| & | Dấu và |
| * | Dấu hoa thị |
| ( | Dấu ngoặc đơn trái |
| ) | Dấu ngoặc đơn phải |
| _ | Dấu gạch dưới |
| + | Dấu cộng |
| - | Dấu gạch ngang, Dấu trừ |
| = | Dấu bằng |
| { | Dấu ngoặc nhọn trái |
| } | Dấu ngoặc nhọn phải |
| [ | Dấu ngoặc vuông trái |
| ] | Dấu ngoặc vuông phải |
| ¥, \ | Ký hiệu Yên, Dấu gạch chéo ngược (*) |
| | | Dấu gạch đứng |
| : | Dấu hai chấm |
| ; | Dấu chấm phẩy |
| < | Dấu nhỏ hơn |
| > | Dấu lớn hơn |
| . | Dấu chấm |
| ? | Dấu hỏi |
| / | Dấu gạch chéo |
| , | Dấu phẩy |
| ' | Dấu nháy đơn/dấu nháy |
| " | Dấu nháy kép |
* Tùy thuộc vào môi trường, dấu gạch chéo ngược (\) có thể được hiển thị như ký hiệu Yên.
* Các ký hiệu toàn chiều rộng không thể được đăng ký.
-----
Liên quan: Những ký tự nào có thể được sử dụng cho thông tin liên quan đến đăng nhập (ID Nhóm, tên hiển thị nhóm, tên tài khoản, mật khẩu)?
https://help.teachme.jp/hc/vi-vn/articles/900005508446